incagliarsi
incagliarsi nghĩa là mắc cạn.
Nghĩa của incagliarsi
Động từ
- Mắc cạn.
Chia động từ incagliarsi
Hiện tại presente
- io mi incaglio
- tu ti incagli
- lui/lei si incaglia
- noi ci incagliamo
- voi vi incagliate
- loro si incagliano
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono incagliatosi
- tu sei incagliatosi
- lui/lei è incagliatosi
- noi siamo incagliatosi
- voi siete incagliatosi
- loro sono incagliatosi
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io mi incagliavo
- tu ti incagliavi
- lui/lei si incagliava
- noi ci incagliavamo
- voi vi incagliavate
- loro si incagliavano
Quá khứ xa passato remoto
- io mi incagliai
- tu ti incagliasti
- lui/lei si incagliò
- noi ci incagliammo
- voi vi incagliaste
- loro si incagliarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io mi incaglierò
- tu ti incaglierai
- lui/lei si incaglierà
- noi ci incaglieremo
- voi vi incaglierete
- loro si incaglieranno
Điều kiện condizionale presente
- io mi incaglierei
- tu ti incaglieresti
- lui/lei si incaglierebbe
- noi ci incaglieremmo
- voi vi incagliereste
- loro si incaglierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io mi incagli
- che tu ti incagli
- che lui/lei si incagli
- che noi ci incagliamo
- che voi vi incagliate
- che loro si incaglino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io mi incagliassi
- che tu ti incagliassi
- che lui/lei si incagliasse
- che noi ci incagliassimo
- che voi vi incagliaste
- che loro si incagliassero
Mệnh lệnh imperativo
- incagliati! (tu)
- si incagli! (lei)
- incagliamoci! (noi)
- incagliatevi! (voi)
- si incaglino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to run aground, strand; to get stuck, bogged down; to grind to a halt
Câu hỏi thường gặp
incagliarsi nghĩa là gì?
incagliarsi (động từ) nghĩa là mắc cạn.
Chia động từ incagliarsi ở thì hiện tại thế nào?
io mi incaglio, tu ti incagli, lui/lei si incaglia, noi ci incagliamo, voi vi incagliate, loro si incagliano. Phân từ quá khứ: incagliatosi.