TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incagliarsi

giọng máy của trình duyệt

incagliarsi nghĩa là mắc cạn.

Nghĩa của incagliarsi

Động từ

  1. Mắc cạn.

Chia động từ incagliarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: incagliatosiDanh động từ: incagliandosi

Hiện tại presente

  • io mi incaglio
  • tu ti incagli
  • lui/lei si incaglia
  • noi ci incagliamo
  • voi vi incagliate
  • loro si incagliano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono incagliatosi
  • tu sei incagliatosi
  • lui/lei è incagliatosi
  • noi siamo incagliatosi
  • voi siete incagliatosi
  • loro sono incagliatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi incagliavo
  • tu ti incagliavi
  • lui/lei si incagliava
  • noi ci incagliavamo
  • voi vi incagliavate
  • loro si incagliavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi incagliai
  • tu ti incagliasti
  • lui/lei si incagliò
  • noi ci incagliammo
  • voi vi incagliaste
  • loro si incagliarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi incaglierò
  • tu ti incaglierai
  • lui/lei si incaglierà
  • noi ci incaglieremo
  • voi vi incaglierete
  • loro si incaglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi incaglierei
  • tu ti incaglieresti
  • lui/lei si incaglierebbe
  • noi ci incaglieremmo
  • voi vi incagliereste
  • loro si incaglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi incagli
  • che tu ti incagli
  • che lui/lei si incagli
  • che noi ci incagliamo
  • che voi vi incagliate
  • che loro si incaglino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi incagliassi
  • che tu ti incagliassi
  • che lui/lei si incagliasse
  • che noi ci incagliassimo
  • che voi vi incagliaste
  • che loro si incagliassero

Mệnh lệnh imperativo

  • incagliati! (tu)
  • si incagli! (lei)
  • incagliamoci! (noi)
  • incagliatevi! (voi)
  • si incaglino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to run aground, strand; to get stuck, bogged down; to grind to a halt

Câu hỏi thường gặp

incagliarsi nghĩa là gì?

incagliarsi (động từ) nghĩa là mắc cạn.

Chia động từ incagliarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi incaglio, tu ti incagli, lui/lei si incaglia, noi ci incagliamo, voi vi incagliate, loro si incagliano. Phân từ quá khứ: incagliatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.