TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incartare

/in.karˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

incartare nghĩa là gói, bao.

Nghĩa của incartare

Động từ

  1. Gói, bao, bọc.

Chia động từ incartare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: incartatoDanh động từ: incartando

Hiện tại presente

  • io incarto
  • tu incarti
  • lui/lei incarta
  • noi incartiamo
  • voi incartate
  • loro incartano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho incartato
  • tu hai incartato
  • lui/lei ha incartato
  • noi abbiamo incartato
  • voi avete incartato
  • loro hanno incartato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io incartavo
  • tu incartavi
  • lui/lei incartava
  • noi incartavamo
  • voi incartavate
  • loro incartavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io incartai
  • tu incartasti
  • lui/lei incartò
  • noi incartammo
  • voi incartaste
  • loro incartarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io incarterò
  • tu incarterai
  • lui/lei incarterà
  • noi incarteremo
  • voi incarterete
  • loro incarteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io incarterei
  • tu incarteresti
  • lui/lei incarterebbe
  • noi incarteremmo
  • voi incartereste
  • loro incarterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io incarti
  • che tu incarti
  • che lui/lei incarti
  • che noi incartiamo
  • che voi incartiate
  • che loro incartino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io incartassi
  • che tu incartassi
  • che lui/lei incartasse
  • che noi incartassimo
  • che voi incartaste
  • che loro incartassero

Mệnh lệnh imperativo

  • incarta! (tu)
  • incarti! (lei)
  • incartiamo! (noi)
  • incartate! (voi)
  • incartino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incartare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wrap in paper

Câu hỏi thường gặp

incartare nghĩa là gì?

incartare (động từ) nghĩa là gói, bao.

Chia động từ incartare ở thì hiện tại thế nào?

io incarto, tu incarti, lui/lei incarta, noi incartiamo, voi incartate, loro incartano. Phân từ quá khứ: incartato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.