incenso
danh từ giống đực
/inˈt͡ʃɛn.so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'incenso · số nhiều: gli incensi
incenso nghĩa là hương, nhang.
Nghĩa của incenso
Danh từ · giống đực
- Hương, nhang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ incense
Câu hỏi thường gặp
incenso nghĩa là gì?
incenso (danh từ) nghĩa là hương, nhang.
incenso là giống đực hay giống cái?
incenso là danh từ giống đực: l'incenso, số nhiều gli incensi.