TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incenso

danh từ giống đực
/inˈt͡ʃɛn.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'incenso · số nhiều: gli incensi

incenso nghĩa là hương, nhang.

Nghĩa của incenso

Danh từ · giống đực

  1. Hương, nhang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ incense

Câu hỏi thường gặp

incenso nghĩa là gì?

incenso (danh từ) nghĩa là hương, nhang.

incenso là giống đực hay giống cái?

incenso là danh từ giống đực: l'incenso, số nhiều gli incensi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.