TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incidere

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/inˈt͡ʃi.de.re/ giọng máy của trình duyệt

incidere nghĩa là cắt.

Nghĩa của incidere

Động từ

  1. Cắt.

Chia động từ incidere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: incisoDanh động từ: incidendo

Hiện tại presente

  • io incido
  • tu incidi
  • lui/lei incide
  • noi incidiamo
  • voi incidete
  • loro incidono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho inciso
  • tu hai inciso
  • lui/lei ha inciso
  • noi abbiamo inciso
  • voi avete inciso
  • loro hanno inciso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io incidevo
  • tu incidevi
  • lui/lei incideva
  • noi incidevamo
  • voi incidevate
  • loro incidevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io incisi
  • tu incidesti
  • lui/lei incise
  • noi incidemmo
  • voi incideste
  • loro incisero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io inciderò
  • tu inciderai
  • lui/lei inciderà
  • noi incideremo
  • voi inciderete
  • loro incideranno

Điều kiện condizionale presente

  • io inciderei
  • tu incideresti
  • lui/lei inciderebbe
  • noi incideremmo
  • voi incidereste
  • loro inciderebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io incida
  • che tu incida
  • che lui/lei incida
  • che noi incidiamo
  • che voi incidiate
  • che loro incidano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io incidessi
  • che tu incidessi
  • che lui/lei incidesse
  • che noi incidessimo
  • che voi incideste
  • che loro incidessero

Mệnh lệnh imperativo

  • incidi! (tu)
  • incida! (lei)
  • incidiamo! (noi)
  • incidete! (voi)
  • incidano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của incidere

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to carve, engrave, incise, monogram or cut; to affect, to influence; to record

Câu hỏi thường gặp

incidere nghĩa là gì?

incidere (động từ) nghĩa là cắt.

Chia động từ incidere ở thì hiện tại thế nào?

io incido, tu incidi, lui/lei incide, noi incidiamo, voi incidete, loro incidono. Phân từ quá khứ: inciso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.