TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incinto

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/inˈt͡ʃin.to/ giọng máy của trình duyệt

incinto nghĩa là có thai, có mang thai, có chửa.

Nghĩa của incinto

Tính từ

  1. Có thai, có mang thai, có chửa, nghén.

Dạng từ của incinto

Giống cái số ítincinta
Giống đực số nhiềuincinti
Giống cái số nhiềuincinte

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incinto

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với incinto

  • È la prima volta che rimango incinta. Đây là lần đầu tiên tôi có bầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1680338
  • La fiducia uccide gli uomini e mette incinta le donne. Niềm tin giết chết đàn ông và khiến đàn bà có thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2692502
  • Lei è rimasta incinta. Cô ấy có thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4781860
  • Lei è incinta. Cô ấy có thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1565163
  • È rimasta incinta. Cô ấy có thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4781859
  • Lei rimase incinta. Cô ấy có thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4781862
  • È incinta. Cô ấy có thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1565162
  • Rimase incinta. Cô ấy có thai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4781861

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pregnant, expectant, with child

Câu hỏi thường gặp

incinto nghĩa là gì?

incinto (tính từ) nghĩa là có thai, có mang thai, có chửa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.