TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inclinazione

danh từ giống cái
/in.kli.natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'inclinazione · số nhiều: le inclinazioni

inclinazione nghĩa là thiên vị, thiên kiến.

Nghĩa của inclinazione

Danh từ · giống cái

  1. Thiên vị, thiên kiến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gradient; slope, slant; pitch (of a roof); inclination (all senses)

Câu hỏi thường gặp

inclinazione nghĩa là gì?

inclinazione (danh từ) nghĩa là thiên vị, thiên kiến.

inclinazione là giống đực hay giống cái?

inclinazione là danh từ giống cái: l'inclinazione, số nhiều le inclinazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.