TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incisivo

danh từ giống đực
/in.t͡ʃiˈzi.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'incisivo · số nhiều: gli incisivi

incisivo nghĩa là răng cửa.

Nghĩa của incisivo

Danh từ · giống đực

  1. Răng cửa.

Dạng từ của incisivo

Giống cáiincisiva
Giống cái số nhiềuincisive
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ incisor; incisive
  • Danh từ incisor (tooth); incisivus (muscle)

Câu hỏi thường gặp

incisivo nghĩa là gì?

incisivo (danh từ) nghĩa là răng cửa.

incisivo là giống đực hay giống cái?

incisivo là danh từ giống đực: l'incisivo, số nhiều gli incisivi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.