incisivo
danh từ giống đực
/in.t͡ʃiˈzi.vo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'incisivo · số nhiều: gli incisivi
incisivo nghĩa là răng cửa.
Nghĩa của incisivo
Danh từ · giống đực
- Răng cửa.
Dạng từ của incisivo
| Giống cái | incisiva |
| Giống cái số nhiều | incisive |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ incisor; incisive
- Danh từ incisor (tooth); incisivus (muscle)
Câu hỏi thường gặp
incisivo nghĩa là gì?
incisivo (danh từ) nghĩa là răng cửa.
incisivo là giống đực hay giống cái?
incisivo là danh từ giống đực: l'incisivo, số nhiều gli incisivi.