TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incombenza

danh từ giống cái
/in.komˈbɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'incombenza · số nhiều: le incombenze

incombenza nghĩa là nhiệm vụ.

Nghĩa của incombenza

Danh từ · giống cái

  1. Nhiệm vụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ task, duty; errand

Câu hỏi thường gặp

incombenza nghĩa là gì?

incombenza (danh từ) nghĩa là nhiệm vụ.

incombenza là giống đực hay giống cái?

incombenza là danh từ giống cái: l'incombenza, số nhiều le incombenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.