incombenza
danh từ giống cái
/in.komˈbɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'incombenza · số nhiều: le incombenze
incombenza nghĩa là nhiệm vụ.
Nghĩa của incombenza
Danh từ · giống cái
- Nhiệm vụ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ task, duty; errand
Câu hỏi thường gặp
incombenza nghĩa là gì?
incombenza (danh từ) nghĩa là nhiệm vụ.
incombenza là giống đực hay giống cái?
incombenza là danh từ giống cái: l'incombenza, số nhiều le incombenze.