inculata
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'inculata · số nhiều: le inculate
inculata nghĩa là chặt chém.
Nghĩa của inculata
Danh từ · giống cái
- Thô tục Chặt chém.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an act of sodomy; a rip-off
Câu hỏi thường gặp
inculata nghĩa là gì?
inculata (danh từ) nghĩa là chặt chém.
inculata là giống đực hay giống cái?
inculata là danh từ giống cái: l'inculata, số nhiều le inculate.