TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inculata

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'inculata · số nhiều: le inculate

inculata nghĩa là chặt chém.

Nghĩa của inculata

Danh từ · giống cái

  1. Thô tục Chặt chém.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an act of sodomy; a rip-off

Câu hỏi thường gặp

inculata nghĩa là gì?

inculata (danh từ) nghĩa là chặt chém.

inculata là giống đực hay giống cái?

inculata là danh từ giống cái: l'inculata, số nhiều le inculate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.