TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indù

/inˈdu/ giọng máy của trình duyệt

indù nghĩa là ấn-độ giáo.

Nghĩa của indù

Tính từ

  1. Ấn-độ giáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Hindu
  • Danh từ Hindu

Câu hỏi thường gặp

indù nghĩa là gì?

indù (tính từ) nghĩa là ấn-độ giáo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.