TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indignazione

danh từ giống cái
/in.diɲ.ɲatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'indignazione · số nhiều: le indignazioni

indignazione nghĩa là phẫn nộ.

Nghĩa của indignazione

Danh từ · giống cái

  1. Phẫn nộ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ indignation, outrage

Câu hỏi thường gặp

indignazione nghĩa là gì?

indignazione (danh từ) nghĩa là phẫn nộ.

indignazione là giống đực hay giống cái?

indignazione là danh từ giống cái: l'indignazione, số nhiều le indignazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.