indirizzamento
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'indirizzamento · số nhiều: gli indirizzamenti
indirizzamento nghĩa là định tuyến.
Nghĩa của indirizzamento
Danh từ · giống đực
- Định tuyến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ addressing (general and computing); routing
Câu hỏi thường gặp
indirizzamento nghĩa là gì?
indirizzamento (danh từ) nghĩa là định tuyến.
indirizzamento là giống đực hay giống cái?
indirizzamento là danh từ giống đực: l'indirizzamento, số nhiều gli indirizzamenti.