TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indirizzatore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'indirizzatore · số nhiều: gli indirizzatori

indirizzatore nghĩa là cầu dẫn, bộ định tuyến.

Nghĩa của indirizzatore

Danh từ · giống đực

  1. Cầu dẫn, bộ định tuyến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ addresser; router

Câu hỏi thường gặp

indirizzatore nghĩa là gì?

indirizzatore (danh từ) nghĩa là cầu dẫn, bộ định tuyến.

indirizzatore là giống đực hay giống cái?

indirizzatore là danh từ giống đực: l'indirizzatore, số nhiều gli indirizzatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.