TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indisposto

/in.disˈpos.to/ giọng máy của trình duyệt

indisposto nghĩa là ốm.

Nghĩa của indisposto

Tính từ

  1. Ốm.

Dạng từ của indisposto

Giống cái số ítindisposta
Giống đực số nhiềuindisposti
Giống cái số nhiềuindisposte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unwell, indisposed; under the weather

Câu hỏi thường gặp

indisposto nghĩa là gì?

indisposto (tính từ) nghĩa là ốm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.