TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

individualismo

danh từ giống đực
/in.di.vi.du.aˈliz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'individualismo · số nhiều: gli individualismi

individualismo nghĩa là chủ nghĩa cá nhân, cá nhân chủ nghĩa.

Nghĩa của individualismo

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa cá nhân, cá nhân chủ nghĩa, chủ nghĩa cá thể.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ individualism (tendency for a person to act without reference to others); individualism (moral stance)

Câu hỏi thường gặp

individualismo nghĩa là gì?

individualismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cá nhân, cá nhân chủ nghĩa.

individualismo là giống đực hay giống cái?

individualismo là danh từ giống đực: l'individualismo, số nhiều gli individualismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.