TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indomani

danh từ giống đực
/in.doˈma.ni/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'indomani

indomani nghĩa là hôm sau.

Nghĩa của indomani

Danh từ · giống đực

  1. Hôm sau.

Họ từ của indomani

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the next day, the day after; the future

Câu hỏi thường gặp

indomani nghĩa là gì?

indomani (danh từ) nghĩa là hôm sau.

indomani là giống đực hay giống cái?

indomani là danh từ giống đực: l'indomani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.