TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indossatore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'indossatore · số nhiều: gli indossatori

indossatore nghĩa là người mẫu.

Nghĩa của indossatore

Danh từ · giống đực

  1. Người mẫu.

Dạng từ của indossatore

Giống cáiindossatrice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indossatore

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ model, fashion model

Câu hỏi thường gặp

indossatore nghĩa là gì?

indossatore (danh từ) nghĩa là người mẫu.

indossatore là giống đực hay giống cái?

indossatore là danh từ giống đực: l'indossatore, số nhiều gli indossatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.