indossatore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'indossatore · số nhiều: gli indossatori
indossatore nghĩa là người mẫu.
Nghĩa của indossatore
Danh từ · giống đực
- Người mẫu.
Dạng từ của indossatore
| Giống cái | indossatrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indossatore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ model, fashion model
Câu hỏi thường gặp
indossatore nghĩa là gì?
indossatore (danh từ) nghĩa là người mẫu.
indossatore là giống đực hay giống cái?
indossatore là danh từ giống đực: l'indossatore, số nhiều gli indossatori.