TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

indulgenza

danh từ giống cái
/in.dulˈd͡ʒɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'indulgenza · số nhiều: le indulgenze

indulgenza nghĩa là ơn xá, ân xá.

Nghĩa của indulgenza

Danh từ · giống cái

  1. Ơn xá, ân xá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ indulgence (all senses); permissiveness; leniency

Câu hỏi thường gặp

indulgenza nghĩa là gì?

indulgenza (danh từ) nghĩa là ơn xá, ân xá.

indulgenza là giống đực hay giống cái?

indulgenza là danh từ giống cái: l'indulgenza, số nhiều le indulgenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.