indulgenza
danh từ giống cái
/in.dulˈd͡ʒɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'indulgenza · số nhiều: le indulgenze
indulgenza nghĩa là ơn xá, ân xá.
Nghĩa của indulgenza
Danh từ · giống cái
- Ơn xá, ân xá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ indulgence (all senses); permissiveness; leniency
Câu hỏi thường gặp
indulgenza nghĩa là gì?
indulgenza (danh từ) nghĩa là ơn xá, ân xá.
indulgenza là giống đực hay giống cái?
indulgenza là danh từ giống cái: l'indulgenza, số nhiều le indulgenze.