inferriata
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'inferriata · số nhiều: le inferriate
inferriata nghĩa là lưới, mạng.
Nghĩa của inferriata
Danh từ · giống cái
- Lưới, mạng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grating, grille; portcullis; grid; gridiron
Câu hỏi thường gặp
inferriata nghĩa là gì?
inferriata (danh từ) nghĩa là lưới, mạng.
inferriata là giống đực hay giống cái?
inferriata là danh từ giống cái: l'inferriata, số nhiều le inferriate.