TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

infestare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.fesˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của infestare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to infest

Chia động từ infestare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: infestatoDanh động từ: infestando

Hiện tại presente

  • io infesto
  • tu infesti
  • lui/lei infesta
  • noi infestiamo
  • voi infestate
  • loro infestano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho infestato
  • tu hai infestato
  • lui/lei ha infestato
  • noi abbiamo infestato
  • voi avete infestato
  • loro hanno infestato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io infestavo
  • tu infestavi
  • lui/lei infestava
  • noi infestavamo
  • voi infestavate
  • loro infestavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io infestai
  • tu infestasti
  • lui/lei infestò
  • noi infestammo
  • voi infestaste
  • loro infestarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io infesterò
  • tu infesterai
  • lui/lei infesterà
  • noi infesteremo
  • voi infesterete
  • loro infesteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io infesterei
  • tu infesteresti
  • lui/lei infesterebbe
  • noi infesteremmo
  • voi infestereste
  • loro infesterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io infesti
  • che tu infesti
  • che lui/lei infesti
  • che noi infestiamo
  • che voi infestiate
  • che loro infestino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io infestassi
  • che tu infestassi
  • che lui/lei infestasse
  • che noi infestassimo
  • che voi infestaste
  • che loro infestassero

Mệnh lệnh imperativo

  • infesta! (tu)
  • infesti! (lei)
  • infestiamo! (noi)
  • infestate! (voi)
  • infestino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ infestare ở thì hiện tại thế nào?

io infesto, tu infesti, lui/lei infesta, noi infestiamo, voi infestate, loro infestano. Phân từ quá khứ: infestato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.