TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

infine

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/inˈfi.ne/ giọng máy của trình duyệt

infine nghĩa là cuối cùng.

Nghĩa của infine

Phó từ

  1. Cuối cùng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infine

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ finally, in the end, at last, lastly, ultimately; after all; in short

Câu hỏi thường gặp

infine nghĩa là gì?

infine (phó từ) nghĩa là cuối cùng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.