TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

infinito

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.fiˈni.to/ giọng máy của trình duyệt

infinito nghĩa là vô hạn, bất tận.

Nghĩa của infinito

Tính từ

  1. Vô hạn, bất tận.

Danh từ · giống đực

  1. Lối vô định.

Dạng từ của infinito

Giống cái số ítinfinita
Giống đực số nhiềuinfiniti
Giống cái số nhiềuinfinite

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infinito

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với infinito

  • Non c'è dubbio che il tutto è infinito. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #4412
  • Ma l'universo è infinito. Nhưng vũ trụ là vô hạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12725527

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ infinite; boundless, unlimited, unbounded, immeasurable; endless, countless; infinite
  • Danh từ infinity, endlessness; infinitive mood

Câu hỏi thường gặp

infinito nghĩa là gì?

infinito (tính từ, danh từ) nghĩa là vô hạn, bất tận.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.