inflazione
danh từ giống cái
/in.flatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'inflazione · số nhiều: le inflazioni
inflazione nghĩa là tăng giá, lạm phát.
Nghĩa của inflazione
Danh từ · giống cái
- Tăng giá, lạm phát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inflation
Câu hỏi thường gặp
inflazione nghĩa là gì?
inflazione (danh từ) nghĩa là tăng giá, lạm phát.
inflazione là giống đực hay giống cái?
inflazione là danh từ giống cái: l'inflazione, số nhiều le inflazioni.