TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inflazione

danh từ giống cái
/in.flatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'inflazione · số nhiều: le inflazioni

inflazione nghĩa là tăng giá, lạm phát.

Nghĩa của inflazione

Danh từ · giống cái

  1. Tăng giá, lạm phát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inflation

Câu hỏi thường gặp

inflazione nghĩa là gì?

inflazione (danh từ) nghĩa là tăng giá, lạm phát.

inflazione là giống đực hay giống cái?

inflazione là danh từ giống cái: l'inflazione, số nhiều le inflazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.