TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

infornata

danh từ giống cái
/in.forˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'infornata · số nhiều: le infornate

infornata nghĩa là mẻ.

Nghĩa của infornata

Danh từ · giống cái

  1. Mẻ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ batch (especially of things baked at the same time)

Câu hỏi thường gặp

infornata nghĩa là gì?

infornata (danh từ) nghĩa là mẻ.

infornata là giống đực hay giống cái?

infornata là danh từ giống cái: l'infornata, số nhiều le infornate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.