infornata
danh từ giống cái
/in.forˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'infornata · số nhiều: le infornate
infornata nghĩa là mẻ.
Nghĩa của infornata
Danh từ · giống cái
- Mẻ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ batch (especially of things baked at the same time)
Câu hỏi thường gặp
infornata nghĩa là gì?
infornata (danh từ) nghĩa là mẻ.
infornata là giống đực hay giống cái?
infornata là danh từ giống cái: l'infornata, số nhiều le infornate.