infradito
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'infradito
infradito nghĩa là dép, dép tông, dép lào.
Nghĩa của infradito
Danh từ · giống cái
- Dép, dép tông, dép lào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flip-flop, thong (footwear)
Câu hỏi thường gặp
infradito nghĩa là gì?
infradito (danh từ) nghĩa là dép, dép tông, dép lào.
infradito là giống đực hay giống cái?
infradito là danh từ giống cái: l'infradito.