TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

infradito

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'infradito

infradito nghĩa là dép, dép tông, dép lào.

Nghĩa của infradito

Danh từ · giống cái

  1. Dép, dép tông, dép lào.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flip-flop, thong (footwear)

Câu hỏi thường gặp

infradito nghĩa là gì?

infradito (danh từ) nghĩa là dép, dép tông, dép lào.

infradito là giống đực hay giống cái?

infradito là danh từ giống cái: l'infradito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.