TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ingaggiare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.ɡadˈd͡ʒa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của ingaggiare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take on, to engage, to recruit; to sign (a sportsman for a team)

Chia động từ ingaggiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ingaggiatoDanh động từ: ingaggiando

Hiện tại presente

  • io ingaggio
  • tu ingaggi
  • lui/lei ingaggia
  • noi ingaggiamo
  • voi ingaggiate
  • loro ingaggiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ingaggiato
  • tu hai ingaggiato
  • lui/lei ha ingaggiato
  • noi abbiamo ingaggiato
  • voi avete ingaggiato
  • loro hanno ingaggiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ingaggiavo
  • tu ingaggiavi
  • lui/lei ingaggiava
  • noi ingaggiavamo
  • voi ingaggiavate
  • loro ingaggiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ingaggiai
  • tu ingaggiasti
  • lui/lei ingaggiò
  • noi ingaggiammo
  • voi ingaggiaste
  • loro ingaggiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ingaggerò
  • tu ingaggerai
  • lui/lei ingaggerà
  • noi ingaggeremo
  • voi ingaggerete
  • loro ingaggeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ingaggerei
  • tu ingaggeresti
  • lui/lei ingaggerebbe
  • noi ingaggeremmo
  • voi ingaggereste
  • loro ingaggerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ingaggi
  • che tu ingaggi
  • che lui/lei ingaggi
  • che noi ingaggiamo
  • che voi ingaggiate
  • che loro ingaggino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ingaggiassi
  • che tu ingaggiassi
  • che lui/lei ingaggiasse
  • che noi ingaggiassimo
  • che voi ingaggiaste
  • che loro ingaggiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ingaggia! (tu)
  • ingaggi! (lei)
  • ingaggiamo! (noi)
  • ingaggiate! (voi)
  • ingaggino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ ingaggiare ở thì hiện tại thế nào?

io ingaggio, tu ingaggi, lui/lei ingaggia, noi ingaggiamo, voi ingaggiate, loro ingaggiano. Phân từ quá khứ: ingaggiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.