TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ingegneria inversa

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ingegneria inversa · số nhiều: le ingegnerie inverse

ingegneria inversa nghĩa là kỹ nghệ đảo ngược.

Nghĩa của ingegneria inversa

Danh từ · giống cái

  1. Kỹ nghệ đảo ngược.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reverse engineering

Câu hỏi thường gặp

ingegneria inversa nghĩa là gì?

ingegneria inversa (danh từ) nghĩa là kỹ nghệ đảo ngược.

ingegneria inversa là giống đực hay giống cái?

ingegneria inversa là danh từ giống cái: l'ingegneria inversa, số nhiều le ingegnerie inverse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.