ingegneria meccanica
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ingegneria meccanica · số nhiều: le ingegnerie meccaniche
ingegneria meccanica nghĩa là kĩ thuật cơ khí.
Nghĩa của ingegneria meccanica
Danh từ · giống cái
- Kĩ thuật cơ khí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mechanical engineering
Câu hỏi thường gặp
ingegneria meccanica nghĩa là gì?
ingegneria meccanica (danh từ) nghĩa là kĩ thuật cơ khí.
ingegneria meccanica là giống đực hay giống cái?
ingegneria meccanica là danh từ giống cái: l'ingegneria meccanica, số nhiều le ingegnerie meccaniche.