ingegneria navale
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ingegneria navale · số nhiều: le ingegnerie navali
ingegneria navale nghĩa là nghề đóng tàu.
Nghĩa của ingegneria navale
Danh từ · giống cái
- Nghề đóng tàu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ naval engineering / marine engineering; shipbuilding
Câu hỏi thường gặp
ingegneria navale nghĩa là gì?
ingegneria navale (danh từ) nghĩa là nghề đóng tàu.
ingegneria navale là giống đực hay giống cái?
ingegneria navale là danh từ giống cái: l'ingegneria navale, số nhiều le ingegnerie navali.