inginocchiarsi
inginocchiarsi nghĩa là quỳ.
Nghĩa của inginocchiarsi
Động từ
- Quỳ.
Chia động từ inginocchiarsi
Hiện tại presente
- io mi inginocchio
- tu ti inginocchi
- lui/lei si inginocchia
- noi ci inginocchiamo
- voi vi inginocchiate
- loro si inginocchiano
Quá khứ gần passato prossimo
- io sono inginocchiatosi
- tu sei inginocchiatosi
- lui/lei è inginocchiatosi
- noi siamo inginocchiatosi
- voi siete inginocchiatosi
- loro sono inginocchiatosi
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io mi inginocchiavo
- tu ti inginocchiavi
- lui/lei si inginocchiava
- noi ci inginocchiavamo
- voi vi inginocchiavate
- loro si inginocchiavano
Quá khứ xa passato remoto
- io mi inginocchiai
- tu ti inginocchiasti
- lui/lei si inginocchiò
- noi ci inginocchiammo
- voi vi inginocchiaste
- loro si inginocchiarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io mi inginocchierò
- tu ti inginocchierai
- lui/lei si inginocchierà
- noi ci inginocchieremo
- voi vi inginocchierete
- loro si inginocchieranno
Điều kiện condizionale presente
- io mi inginocchierei
- tu ti inginocchieresti
- lui/lei si inginocchierebbe
- noi ci inginocchieremmo
- voi vi inginocchiereste
- loro si inginocchierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io mi inginocchi
- che tu ti inginocchi
- che lui/lei si inginocchi
- che noi ci inginocchiamo
- che voi vi inginocchiate
- che loro si inginocchino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io mi inginocchiassi
- che tu ti inginocchiassi
- che lui/lei si inginocchiasse
- che noi ci inginocchiassimo
- che voi vi inginocchiaste
- che loro si inginocchiassero
Mệnh lệnh imperativo
- inginocchiati! (tu)
- si inginocchi! (lei)
- inginocchiamoci! (noi)
- inginocchiatevi! (voi)
- si inginocchino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to kneel, or kneel down
Câu hỏi thường gặp
inginocchiarsi nghĩa là gì?
inginocchiarsi (động từ) nghĩa là quỳ.
Chia động từ inginocchiarsi ở thì hiện tại thế nào?
io mi inginocchio, tu ti inginocchi, lui/lei si inginocchia, noi ci inginocchiamo, voi vi inginocchiate, loro si inginocchiano. Phân từ quá khứ: inginocchiatosi.