TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inginocchiarsi

/in.d͡ʒi.nokˈkjar.si/ giọng máy của trình duyệt

inginocchiarsi nghĩa là quỳ.

Nghĩa của inginocchiarsi

Động từ

  1. Quỳ.

Chia động từ inginocchiarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: inginocchiatosiDanh động từ: inginocchiandosi

Hiện tại presente

  • io mi inginocchio
  • tu ti inginocchi
  • lui/lei si inginocchia
  • noi ci inginocchiamo
  • voi vi inginocchiate
  • loro si inginocchiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono inginocchiatosi
  • tu sei inginocchiatosi
  • lui/lei è inginocchiatosi
  • noi siamo inginocchiatosi
  • voi siete inginocchiatosi
  • loro sono inginocchiatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi inginocchiavo
  • tu ti inginocchiavi
  • lui/lei si inginocchiava
  • noi ci inginocchiavamo
  • voi vi inginocchiavate
  • loro si inginocchiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi inginocchiai
  • tu ti inginocchiasti
  • lui/lei si inginocchiò
  • noi ci inginocchiammo
  • voi vi inginocchiaste
  • loro si inginocchiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi inginocchierò
  • tu ti inginocchierai
  • lui/lei si inginocchierà
  • noi ci inginocchieremo
  • voi vi inginocchierete
  • loro si inginocchieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi inginocchierei
  • tu ti inginocchieresti
  • lui/lei si inginocchierebbe
  • noi ci inginocchieremmo
  • voi vi inginocchiereste
  • loro si inginocchierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi inginocchi
  • che tu ti inginocchi
  • che lui/lei si inginocchi
  • che noi ci inginocchiamo
  • che voi vi inginocchiate
  • che loro si inginocchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi inginocchiassi
  • che tu ti inginocchiassi
  • che lui/lei si inginocchiasse
  • che noi ci inginocchiassimo
  • che voi vi inginocchiaste
  • che loro si inginocchiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • inginocchiati! (tu)
  • si inginocchi! (lei)
  • inginocchiamoci! (noi)
  • inginocchiatevi! (voi)
  • si inginocchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kneel, or kneel down

Câu hỏi thường gặp

inginocchiarsi nghĩa là gì?

inginocchiarsi (động từ) nghĩa là quỳ.

Chia động từ inginocchiarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi inginocchio, tu ti inginocchi, lui/lei si inginocchia, noi ci inginocchiamo, voi vi inginocchiate, loro si inginocchiano. Phân từ quá khứ: inginocchiatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.