TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ingordigia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ingordigia · số nhiều: le ingordigie

ingordigia nghĩa là sự tham lam.

Nghĩa của ingordigia

Danh từ · giống cái

  1. Sự tham lam.

Họ từ của ingordigia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ greed (for); avidity (for)

Câu hỏi thường gặp

ingordigia nghĩa là gì?

ingordigia (danh từ) nghĩa là sự tham lam.

ingordigia là giống đực hay giống cái?

ingordigia là danh từ giống cái: l'ingordigia, số nhiều le ingordigie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.