TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

innato

/inˈna.to/ giọng máy của trình duyệt

innato nghĩa là bẩm sinh.

Nghĩa của innato

Tính từ

  1. Bẩm sinh.

Dạng từ của innato

Giống cái số ítinnata
Giống đực số nhiềuinnati
Giống cái số nhiềuinnate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ innate, native, inborn

Câu hỏi thường gặp

innato nghĩa là gì?

innato (tính từ) nghĩa là bẩm sinh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.