inquinamento
danh từ giống đực
/in.kwi.naˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'inquinamento · số nhiều: gli inquinamenti
inquinamento nghĩa là sự ô nhiễm.
Nghĩa của inquinamento
Danh từ · giống đực
- Sự ô nhiễm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pollution
Câu hỏi thường gặp
inquinamento nghĩa là gì?
inquinamento (danh từ) nghĩa là sự ô nhiễm.
inquinamento là giống đực hay giống cái?
inquinamento là danh từ giống đực: l'inquinamento, số nhiều gli inquinamenti.