TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insaccato

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'insaccato · số nhiều: gli insaccati

insaccato nghĩa là xúc xích.

Cũng là một dạng biến đổi của insaccare — Bỏ vào bao.

Nghĩa của insaccato

Danh từ · giống đực

  1. Xúc xích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sausage

Câu hỏi thường gặp

insaccato nghĩa là gì?

insaccato (danh từ) nghĩa là xúc xích.

insaccato là giống đực hay giống cái?

insaccato là danh từ giống đực: l'insaccato, số nhiều gli insaccati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.