TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insinuare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.si.nuˈa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của insinuare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slip or slide (into); to insinuate

Chia động từ insinuare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: insinuatoDanh động từ: insinuando

Hiện tại presente

  • io insinuo
  • tu insinui
  • lui/lei insinua
  • noi insinuiamo
  • voi insinuate
  • loro insinuano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho insinuato
  • tu hai insinuato
  • lui/lei ha insinuato
  • noi abbiamo insinuato
  • voi avete insinuato
  • loro hanno insinuato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io insinuavo
  • tu insinuavi
  • lui/lei insinuava
  • noi insinuavamo
  • voi insinuavate
  • loro insinuavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io insinuai
  • tu insinuasti
  • lui/lei insinuò
  • noi insinuammo
  • voi insinuaste
  • loro insinuarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io insinuerò
  • tu insinuerai
  • lui/lei insinuerà
  • noi insinueremo
  • voi insinuerete
  • loro insinueranno

Điều kiện condizionale presente

  • io insinuerei
  • tu insinueresti
  • lui/lei insinuerebbe
  • noi insinueremmo
  • voi insinuereste
  • loro insinuerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io insinui
  • che tu insinui
  • che lui/lei insinui
  • che noi insinuiamo
  • che voi insinuiate
  • che loro insinuino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io insinuassi
  • che tu insinuassi
  • che lui/lei insinuasse
  • che noi insinuassimo
  • che voi insinuaste
  • che loro insinuassero

Mệnh lệnh imperativo

  • insinua! (tu)
  • insinui! (lei)
  • insinuiamo! (noi)
  • insinuate! (voi)
  • insinuino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với insinuare

  • Cosa stai insinuando? Ý bạn là sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1564330
  • Cosa state insinuando? Ý bạn là sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1564331
  • Cosa sta insinuando? Ý bạn là sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1564332

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ insinuare ở thì hiện tại thế nào?

io insinuo, tu insinui, lui/lei insinua, noi insinuiamo, voi insinuate, loro insinuano. Phân từ quá khứ: insinuato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.