insorto
danh từ giống đực
/inˈsor.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'insorto · số nhiều: gli insorti
insorto nghĩa là người khởi nghĩa.
Nghĩa của insorto
Danh từ · giống đực
- Người khởi nghĩa.
Dạng từ của insorto
| Giống cái | insorta |
| Giống cái số nhiều | insorte |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insorto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rebel; insurgent, rebellious
- Danh từ insurgent, rebel
Câu hỏi thường gặp
insorto nghĩa là gì?
insorto (danh từ) nghĩa là người khởi nghĩa.
insorto là giống đực hay giống cái?
insorto là danh từ giống đực: l'insorto, số nhiều gli insorti.