TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insorto

danh từ giống đực
/inˈsor.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'insorto · số nhiều: gli insorti

insorto nghĩa là người khởi nghĩa.

Nghĩa của insorto

Danh từ · giống đực

  1. Người khởi nghĩa.

Dạng từ của insorto

Giống cáiinsorta
Giống cái số nhiềuinsorte

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insorto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rebel; insurgent, rebellious
  • Danh từ insurgent, rebel

Câu hỏi thường gặp

insorto nghĩa là gì?

insorto (danh từ) nghĩa là người khởi nghĩa.

insorto là giống đực hay giống cái?

insorto là danh từ giống đực: l'insorto, số nhiều gli insorti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.