TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ribelle

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/riˈbɛl.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la ribelle · số nhiều: i ribelli

ribelle nghĩa là người nổi loạn, người phiến loạn.

Nghĩa của ribelle

Danh từ · cả hai giống

  1. Người nổi loạn, người phiến loạn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ribelle

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rebel; rebellious, mutinous, unruly
  • Danh từ rebel

Câu hỏi thường gặp

ribelle nghĩa là gì?

ribelle (danh từ) nghĩa là người nổi loạn, người phiến loạn.

ribelle là giống đực hay giống cái?

ribelle là danh từ cả hai giống: il/la ribelle, số nhiều i ribelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.