ribelle
/riˈbɛl.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la ribelle · số nhiều: i ribelli
ribelle nghĩa là người nổi loạn, người phiến loạn.
Nghĩa của ribelle
Danh từ · cả hai giống
- Người nổi loạn, người phiến loạn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ribelle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rebel; rebellious, mutinous, unruly
- Danh từ rebel
Câu hỏi thường gặp
ribelle nghĩa là gì?
ribelle (danh từ) nghĩa là người nổi loạn, người phiến loạn.
ribelle là giống đực hay giống cái?
ribelle là danh từ cả hai giống: il/la ribelle, số nhiều i ribelli.