TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

installare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ins.talˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

installare nghĩa là cài đặt.

Nghĩa của installare

Động từ

  1. Cài đặt.

Chia động từ installare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: installatoDanh động từ: installando

Hiện tại presente

  • io installo
  • tu installi
  • lui/lei installa
  • noi installiamo
  • voi installate
  • loro installano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho installato
  • tu hai installato
  • lui/lei ha installato
  • noi abbiamo installato
  • voi avete installato
  • loro hanno installato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io installavo
  • tu installavi
  • lui/lei installava
  • noi installavamo
  • voi installavate
  • loro installavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io installai
  • tu installasti
  • lui/lei installò
  • noi installammo
  • voi installaste
  • loro installarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io installerò
  • tu installerai
  • lui/lei installerà
  • noi installeremo
  • voi installerete
  • loro installeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io installerei
  • tu installeresti
  • lui/lei installerebbe
  • noi installeremmo
  • voi installereste
  • loro installerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io installi
  • che tu installi
  • che lui/lei installi
  • che noi installiamo
  • che voi installiate
  • che loro installino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io installassi
  • che tu installassi
  • che lui/lei installasse
  • che noi installassimo
  • che voi installaste
  • che loro installassero

Mệnh lệnh imperativo

  • installa! (tu)
  • installi! (lei)
  • installiamo! (noi)
  • installate! (voi)
  • installino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với installare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với installare

  • Linux è installato sul mio computer. Linux được cài vào máy tính của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13356415
  • Installa Linux! Cài Linux đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900614
  • Installate Linux! Cài Linux đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900615
  • Installi Linux! Cài Linux đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900617

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to install, to place; to install, to set up; to establish, to install (a person or council in a position)

Câu hỏi thường gặp

installare nghĩa là gì?

installare (động từ) nghĩa là cài đặt.

Chia động từ installare ở thì hiện tại thế nào?

io installo, tu installi, lui/lei installa, noi installiamo, voi installate, loro installano. Phân từ quá khứ: installato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.