TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insultare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.sulˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

insultare nghĩa là làm nhục, xúc phạm.

Nghĩa của insultare

Động từ

  1. Làm nhục, xúc phạm.

Chia động từ insultare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: insultatoDanh động từ: insultando

Hiện tại presente

  • io insulto
  • tu insulti
  • lui/lei insulta
  • noi insultiamo
  • voi insultate
  • loro insultano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho insultato
  • tu hai insultato
  • lui/lei ha insultato
  • noi abbiamo insultato
  • voi avete insultato
  • loro hanno insultato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io insultavo
  • tu insultavi
  • lui/lei insultava
  • noi insultavamo
  • voi insultavate
  • loro insultavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io insultai
  • tu insultasti
  • lui/lei insultò
  • noi insultammo
  • voi insultaste
  • loro insultarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io insulterò
  • tu insulterai
  • lui/lei insulterà
  • noi insulteremo
  • voi insulterete
  • loro insulteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io insulterei
  • tu insulteresti
  • lui/lei insulterebbe
  • noi insulteremmo
  • voi insultereste
  • loro insulterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io insulti
  • che tu insulti
  • che lui/lei insulti
  • che noi insultiamo
  • che voi insultiate
  • che loro insultino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io insultassi
  • che tu insultassi
  • che lui/lei insultasse
  • che noi insultassimo
  • che voi insultaste
  • che loro insultassero

Mệnh lệnh imperativo

  • insulta! (tu)
  • insulti! (lei)
  • insultiamo! (noi)
  • insultate! (voi)
  • insultino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của insultare

Câu ví dụ với insultare

  • Non li voglio insultare. Tôi không muốn xúc phạm họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6275932
  • Non le voglio insultare. Tôi không muốn xúc phạm họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6275933

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to insult; to cause insult

Câu hỏi thường gặp

insultare nghĩa là gì?

insultare (động từ) nghĩa là làm nhục, xúc phạm.

Chia động từ insultare ở thì hiện tại thế nào?

io insulto, tu insulti, lui/lei insulta, noi insultiamo, voi insultate, loro insultano. Phân từ quá khứ: insultato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.