instradamento
danh từ giống đực
/ins.tra.daˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'instradamento · số nhiều: gli instradamenti
instradamento nghĩa là định tuyến.
Nghĩa của instradamento
Danh từ · giống đực
- Định tuyến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ routing (networking and general computing)
Câu hỏi thường gặp
instradamento nghĩa là gì?
instradamento (danh từ) nghĩa là định tuyến.
instradamento là giống đực hay giống cái?
instradamento là danh từ giống đực: l'instradamento, số nhiều gli instradamenti.