TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

instradamento

danh từ giống đực
/ins.tra.daˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'instradamento · số nhiều: gli instradamenti

instradamento nghĩa là định tuyến.

Nghĩa của instradamento

Danh từ · giống đực

  1. Định tuyến.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ routing (networking and general computing)

Câu hỏi thường gặp

instradamento nghĩa là gì?

instradamento (danh từ) nghĩa là định tuyến.

instradamento là giống đực hay giống cái?

instradamento là danh từ giống đực: l'instradamento, số nhiều gli instradamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.