TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

insulare

/in.suˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

insulare nghĩa là đảo, hòn đảo.

Nghĩa của insulare

Tính từ

  1. Đảo, hòn đảo.

Dạng từ của insulare

Số nhiềuinsulari

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insulare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ island; insular

Câu hỏi thường gặp

insulare nghĩa là gì?

insulare (tính từ) nghĩa là đảo, hòn đảo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.