insulare
/in.suˈla.re/ giọng máy của trình duyệt
insulare nghĩa là đảo, hòn đảo.
Nghĩa của insulare
Tính từ
- Đảo, hòn đảo.
Dạng từ của insulare
| Số nhiều | insulari |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với insulare
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ island; insular
Câu hỏi thường gặp
insulare nghĩa là gì?
insulare (tính từ) nghĩa là đảo, hòn đảo.