intonazione
danh từ giống cái
/in.to.natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'intonazione · số nhiều: le intonazioni
intonazione nghĩa là ngữ điệu, sự ngâm nga.
Nghĩa của intonazione
Danh từ · giống cái
- Ngữ điệu, sự ngâm nga.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tone (of singing); intonation (of speaking)
Câu hỏi thường gặp
intonazione nghĩa là gì?
intonazione (danh từ) nghĩa là ngữ điệu, sự ngâm nga.
intonazione là giống đực hay giống cái?
intonazione là danh từ giống cái: l'intonazione, số nhiều le intonazioni.