TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intonazione

danh từ giống cái
/in.to.natˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intonazione · số nhiều: le intonazioni

intonazione nghĩa là ngữ điệu, sự ngâm nga.

Nghĩa của intonazione

Danh từ · giống cái

  1. Ngữ điệu, sự ngâm nga.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tone (of singing); intonation (of speaking)

Câu hỏi thường gặp

intonazione nghĩa là gì?

intonazione (danh từ) nghĩa là ngữ điệu, sự ngâm nga.

intonazione là giống đực hay giống cái?

intonazione là danh từ giống cái: l'intonazione, số nhiều le intonazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.