introversione
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'introversione · số nhiều: le introversioni
introversione nghĩa là hướng nội.
Nghĩa của introversione
Danh từ · giống cái
- Hướng nội.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với introversione
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ introversion
Câu hỏi thường gặp
introversione nghĩa là gì?
introversione (danh từ) nghĩa là hướng nội.
introversione là giống đực hay giống cái?
introversione là danh từ giống cái: l'introversione, số nhiều le introversioni.