TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

introverso

/in.troˈvɛr.so/ giọng máy của trình duyệt

introverso nghĩa là tự kỉ.

Nghĩa của introverso

Tính từ

  1. Tự kỉ.

Dạng từ của introverso

Giống cái số ítintroversa
Giống đực số nhiềuintroversi
Giống cái số nhiềuintroverse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ introvert
  • Danh từ introvert

Câu hỏi thường gặp

introverso nghĩa là gì?

introverso (tính từ) nghĩa là tự kỉ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.