TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inverosimile

/in.ve.roˈsi.mi.le/ giọng máy của trình duyệt

inverosimile nghĩa là khiên cưỡng.

Nghĩa của inverosimile

Tính từ

  1. Khiên cưỡng.

Dạng từ của inverosimile

Số nhiềuinverosimili

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inverosimile

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unlikely, improbable, far-fetched, fat chance, fat lot; unbelievable, incredible

Câu hỏi thường gặp

inverosimile nghĩa là gì?

inverosimile (tính từ) nghĩa là khiên cưỡng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.