inverosimile
/in.ve.roˈsi.mi.le/ giọng máy của trình duyệt
inverosimile nghĩa là khiên cưỡng.
Nghĩa của inverosimile
Tính từ
- Khiên cưỡng.
Dạng từ của inverosimile
| Số nhiều | inverosimili |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inverosimile
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unlikely, improbable, far-fetched, fat chance, fat lot; unbelievable, incredible
Câu hỏi thường gặp
inverosimile nghĩa là gì?
inverosimile (tính từ) nghĩa là khiên cưỡng.