TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

invidia

danh từ giống cái
/inˈvi.dja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'invidia · số nhiều: le invidie

invidia nghĩa là sự thèm muốn, sự ghen tị.

Nghĩa của invidia

Danh từ · giống cái

  1. Sự thèm muốn, sự ghen tị.

Câu ví dụ với invidia

  • Molta gente invidia il successo di Tom. Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838883

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ envy

Câu hỏi thường gặp

invidia nghĩa là gì?

invidia (danh từ) nghĩa là sự thèm muốn, sự ghen tị.

invidia là giống đực hay giống cái?

invidia là danh từ giống cái: l'invidia, số nhiều le invidie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.