invidia
đi với mạo từ: l'invidia · số nhiều: le invidie
invidia nghĩa là sự thèm muốn, sự ghen tị.
Nghĩa của invidia
Danh từ · giống cái
- Sự thèm muốn, sự ghen tị.
Câu ví dụ với invidia
- Molta gente invidia il successo di Tom. Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838883
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ envy
Câu hỏi thường gặp
invidia nghĩa là gì?
invidia (danh từ) nghĩa là sự thèm muốn, sự ghen tị.
invidia là giống đực hay giống cái?
invidia là danh từ giống cái: l'invidia, số nhiều le invidie.