irredentismo
danh từ giống đực
/ir.re.denˈtiz.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'irredentismo · số nhiều: gli irredentismi
irredentismo nghĩa là chủ nghĩa xét lại.
Nghĩa của irredentismo
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa xét lại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ irredentism (doctrine advocating annexation of foreign land by country with historic links)
Câu hỏi thường gặp
irredentismo nghĩa là gì?
irredentismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa xét lại.
irredentismo là giống đực hay giống cái?
irredentismo là danh từ giống đực: l'irredentismo, số nhiều gli irredentismi.