TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

irredentismo

danh từ giống đực
/ir.re.denˈtiz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'irredentismo · số nhiều: gli irredentismi

irredentismo nghĩa là chủ nghĩa xét lại.

Nghĩa của irredentismo

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa xét lại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ irredentism (doctrine advocating annexation of foreign land by country with historic links)

Câu hỏi thường gặp

irredentismo nghĩa là gì?

irredentismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa xét lại.

irredentismo là giống đực hay giống cái?

irredentismo là danh từ giống đực: l'irredentismo, số nhiều gli irredentismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.