TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

irrigazione

danh từ giống cái
/ir.ri.ɡatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'irrigazione · số nhiều: le irrigazioni

irrigazione nghĩa là thủy lợi, thuỷ lợi.

Nghĩa của irrigazione

Danh từ · giống cái

  1. Thủy lợi, thuỷ lợi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ irrigation

Câu hỏi thường gặp

irrigazione nghĩa là gì?

irrigazione (danh từ) nghĩa là thủy lợi, thuỷ lợi.

irrigazione là giống đực hay giống cái?

irrigazione là danh từ giống cái: l'irrigazione, số nhiều le irrigazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.