ischemia
danh từ giống cái
/is.keˈmi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ischemia · số nhiều: le ischemie
ischemia nghĩa là thiếu máu cục bộ.
Nghĩa của ischemia
Danh từ · giống cái
- Thiếu máu cục bộ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ischaemia, ischemia
Câu hỏi thường gặp
ischemia nghĩa là gì?
ischemia (danh từ) nghĩa là thiếu máu cục bộ.
ischemia là giống đực hay giống cái?
ischemia là danh từ giống cái: l'ischemia, số nhiều le ischemie.