TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ischemia

danh từ giống cái
/is.keˈmi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ischemia · số nhiều: le ischemie

ischemia nghĩa là thiếu máu cục bộ.

Nghĩa của ischemia

Danh từ · giống cái

  1. Thiếu máu cục bộ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ischaemia, ischemia

Câu hỏi thường gặp

ischemia nghĩa là gì?

ischemia (danh từ) nghĩa là thiếu máu cục bộ.

ischemia là giống đực hay giống cái?

ischemia là danh từ giống cái: l'ischemia, số nhiều le ischemie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.