isolotto
danh từ giống đực
/i.zoˈlɔt.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'isolotto · số nhiều: gli isolotti
isolotto nghĩa là cù lao.
Nghĩa của isolotto
Danh từ · giống đực
- Cù lao.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với isolotto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ islet
Câu hỏi thường gặp
isolotto nghĩa là gì?
isolotto (danh từ) nghĩa là cù lao.
isolotto là giống đực hay giống cái?
isolotto là danh từ giống đực: l'isolotto, số nhiều gli isolotti.